Trứng bách thảo tiếng Anh là century egg, phiên âm là ˈsen.tʃər.i eɡ. Trứng bách...
“Canh chua” trong tiếng Anh thường được dịch là “Vietnamese sour soup” hoặc đầy đủ...
Trà đào cam sả tiếng Anh là orange lemongrass peach tea. Là sự kết hợp...
Tôi muốn uống nước tiếng Anh là I want to drink some water, hành động...
Đối tượng khách hàng tiếng Anh là customers, phiên âm là ˈkʌs.tə.mər. Xác định đối...
Son tiếng Nhật là 口紅 (くちべに- kuchibeni). Son là mĩ phẩm và vật dùng mà...
“Ngon” trong tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 好吃 và những cách diễn đạt...
Ngủ nướng trong tiếng Anh là sleep in, phiên âm là /sliːp ɪn/. Ngủ nướng...
Dưỡng da trong tiếng Trung là 护肤 /hùfū/, với sự chú trong về sức khỏe...
Con mực ống tiếng Anh là squid, phiên âm /skwɪd/. Mực ống là một nhóm...