Từ “cái chén” trong tiếng Anh được gọi là “bowl”, phát âm là /bəʊl/. Trong...
Điện thoại bàn tiếng Anh là “landline phone” hoặc “desk phone”. Trong thời đại số...
Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm ˈɪndeks, là bản ghi các đề mục...
Phố đi bộ tiếng Trung là步行街 [Bùxíngjiē]. Một số từ vựng và mẫu câu tiếng...
Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) là loại xe 16 chỗ đến 50...
Cải thảo tiếng Anh là chinese cabbage, phiên âm là tʃaɪˈniːz ˈkæb.ɪdʒ. Cải thảo là...
Thông báo tiếng Nhật là お知らせ (Oshirase). Thông báo là một văn bản thông tin...
Thời hạn nộp hồ sơ đang đến gần nhưng nhiều học viên vẫn chưa nộp...
Tỷ lệ xuất nhập khẩu là gì? Tỷ lệ xuất nhập khẩu là một chỉ...
Giáo viên tiếng Anh là teacher, phiên âm là ˈtiː.tʃə. Giáo viên là người giảng...