Hợp đồng lao động trong tiếng Nhật được gọi là 労働契約 (ろうどうけいやく, rōdō keiyaku), là...
Trồng lúa tiếng Nhật là 稲作 (いなさく- Inasaku). Trồng lúa phải trải qua nhiều quá...
Lưu học sinh trong tiếng Trung là 留学生 /Liúxuéshēng/, Là bao gồm tất cả các...
Học hè bán trú tại quận 2, tp hcm, trung tâm mở lớp BÁN TRÚ...
Hồ ly tinh tiếng Trung là húlijīng (狐狸精) là tên gọi để chỉ những con...
Cẳng chân tiếng Anh là Leg hoặc Shank, phiên âm /leɡ/, /ʃæŋk/. Là một trong...
Ngoại ngữ mở lớp dạy tiếng Anh cho việt kiều Trung Quốc, lịch học tuần...
Đau tai tiếng Anh là earache /’iəreik/. Đau tai là trạng thái đau có thể...
Lạp xưởng tiếng Anh là Chinese sausage, phiên âm tʃaɪˈniːz ˈsɒs.ɪdʒ. Lạp xưởng còn gọi...
Trong tiếng Hàn, từ vựng về rượu được gọi là 술 (sul) – một loại...