Vé GA concert là gì? Trong lĩnh vực tổ chức sự kiện âm nhạc, đặc...
Trong tiếng Anh, hạt điều được gọi là cashew. Đây là một danh từ chỉ...
Trong tiếng Anh, phô mai được gọi là cheese. Đây là một danh từ không...
Trong tiếng Nhật, từ “công đoạn” được diễn đạt bằng từ 工程, đọc là こうてい...
Trong tiếng Nhật, “lạc đường” được diễn đạt bằng cụm từ 道に迷う (michi ni mayou)....
Xuất xứ trong tiếng Trung gọi là 起源 /qǐyuán/, là nguồn gốc của một văn bản...
Trong tiếng Trung, từ tiếp xúc được viết là 接触 (phiên âm: jiēchù). Đây là thuật...
Trong tiếng Anh, máy rửa mặt được gọi là facial cleansing brush hoặc facial cleansing...
Bàn học tiếng Trung là gì? Trong tiếng Trung, “bàn học” được gọi là 书桌...
Trong tiếng Trung, “xuất hàng” được gọi là 出口商品 (chūkǒu shāngpǐn). Đây là một lĩnh...