Mì xào bò tiếng Anh là fried noodles with beef. Mì xào bò cung cấp...
Trong tiếng Anh, “bụng 6 múi” được gọi là six-pack abs hoặc six-pack. Đây là...
Nước cam ép tiếng Anh là orange juice, phiên âm ˈorindʒ dʒuːs nước cam hay...
Thi lấy bằng tiếng Nga ở đâu? Thi lấy bằng tiếng Nga là nhu cầu...
Tôi đi ăn trưa tiếng Anh là I’m going to have lunch, dùng để mô...
Cải ngồng tiếng Nhật là 小松菜, phiên âm hiragana こまつな, đọc là komatsuna. Là loại...
Trong tiếng Nhật, hành động tặng quà được biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau,...
Trong tiếng Hàn, để hỏi “Bạn đang ở đâu?”, người ta thường dùng câu:지금 어디에...
Thịt heo nướng tiếng Anh là grilled pork, phiên âm là ɡrɪld pɔːk, là loại...
Vàng tiếng Anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Là kim loại quý có màu vàng...