Câu cá trong tiếng Trung là 钓鱼 /diàoyú/. Đây là một loại hình hoạt động...
Cá mú tiếng Nhật là guruupaa (グルーパー). Cá mú là một loại thủy sản mang...
Thanh xuân trong tiếng Hàn là 청춘 (Chongchun), là cả một khoảng trời tuổi trẻ...
Queue trong concert nghĩa là số thứ tự. Khi bạn mua vé thì trên vé...
Quan tâm tiếng Trung là guānxīn (关心). Quan tâm là hành động cử chỉ muốn...
Trong văn hóa tiếng Nhật Bản, lễ phép và tôn trọng là yếu tố rất...
Diễn viên tiếng Trung là 演员 /yǎnyuán/. Là người đóng vai 1 nhân vật nào...
Giỡn nhây tiếng Anh là jokingly overstepping, phiên âm là dʒoukiɳli ouvə´stepiɳ, là một hành...
Tôi cần một cái ôm tiếng Anh là I need a hug, biểu hiện sự...
Bán trú hè Cần Thơ, lớp học hè các môn kỹ năng cho trẻ từ...