Giao hàng trong tiếng Trung là 交货 /jiāo huò/, là dịch vụ rất phổ biến...
Quẹt thẻ chấm công tiếng Nhật là taimukādo o suwaipu (タイムカードをスワイプ), chỉ cần quẹt thẻ...
Con chó tiếng Nhật là inu ” (犬). Cách gọi, phân loại, từ ngữ mô...
Thông thường sau khi kỳ thi HSK diễn ra khoảng một tháng thì các bạn...
Từ vựng tiếng Hàn về cân nặng bao gồm các từ như 살이 찌다 (sal-i...
Thủ khoa là bao nhiêu điểm thì phải phụ thuộc vào khối ngành mà bạn...
Quả táo trong tiếng Trung gọi là 苹果 /píngguǒ/, thường được ăn sống, chế biến...
Bạn thân trong tiếng Trung là 知交 (zhījiāo), là người bạn tri kỷ, chơi thân...
Những câu nói tiếng Nhật dễ thương dùng trong những trường hợp muốn thổ lộ...
Nước sốt là một loại chất lỏng, dạng kem hay sệt sệt, được dùng để...