Đánh chìa khóa tiếng Nhật là 合鍵を作る (あいかぎ を つくる – aikagi wo tsukuru) hoặc...
Cửa khẩu Móng Cái tiếng Trung là 芒街口岸 (mángjiē kǒuàn), là cửa khẩu quốc tế...
Các ngữ pháp liệt kê hành động Tiếng Nhật như ~てから và 後で dùng đề...
Trong tiếng Nhật, “dụng cụ sửa chữa ô tô” được gọi là “kuruma no shūri...
Dinh dưỡng trong tiếng Trung là 营养 (yíngyǎng), là việc cung cấp các chất cần...
Xin chữ tiếng Anh là Please write. Trong văn hóa truyền thống của người Việt...
Gu thời trang tiếng Anh là fashion sense. Gu thời trang tiếng Anh là gì...
Trong tiếng Nhật, “ngã xe” thường được diễn đạt bằng động từ 転ぶ(ころぶ – korobu),...
Trong tiếng Nhật, từ “dân tộc” được viết là 民族 (kanji: みんぞく – minzoku). Đây...
Khẩu lệnh tiếng Anh trong quân đội là commands phiên âm kəˈmænd. Từ này dùng...