Dưỡng tóc trong tiếng Anh được gọi là Hair care, phiên âm là heə(r) keə(r)....
Danh mục hình ảnh tiếng Anh là Image lists, phiên âm /ˈɪm.ɪdʒ lɪst/. Là danh...
Bò kho tiếng Anh là beef poached, phiên âm là ˈbiːf poʊtʃ. Đã từ lâu,...
Bài hát 不如 – không bằng có nội dung nói về một cuộc tình đau...
Tăng giảm trong tiếng Nhật được gọi là 増減 (zōgen), trong đó 増 (zō) có...
Khi đi du lịch, ăn tại nhà hàng nước ngoài hay chỉ đơn giản muốn...
Bình nước tiếng Anh là water bottle và drinking bottle. Trong cuộc sống hàng ngày,...
Quản lý chất lượng là các hoạt động có phối hợp nhằm định hướng và...
Trong tiếng Nhật, từ “tốt nghiệp” được viết là 卒業 (そつぎょう – sotsugyō), mang ý...
Mántou (馒头) là một loại bánh bao truyền thống của Trung Quốc, không có nhân...