Ship couple nghĩa là ghép cặp giữa 2 nhân vật hay người thật với nhau,...
Lễ tình nhân tiếng Nhật là barentaindē (バレンタインデー), là ngày cả thế giới tôn vinh...
Trong cộng đồng người hâm mộ Kpop, cụm từ “trade card” ngày càng trở nên...
Trong tiếng Trung, nước dừa được gọi là 椰子汁 (Yē zi zhī). Đây là một...
Không nghe máy tiếng Anh là Don’t answer the phone. Trong thời đại công nghệ...
Thế giới số là gì? Thế giới số (hay còn gọi là không gian số,...
Anh yêu em tiếng Nhật là Anata o aishiteru (あなたをあいしてる, あなたを愛してる), là câu tỏ tình...
Kỷ niệm tiếng Hàn là 기억 (gi-eok) hoặc 추억 (chu-eok).. Bạn có bao giờ muốn...
Sữa tắm tiếng Nhật là Syawaajeru (シャワージェル). Sữa tắm có tác dụng làm sạch da...
Đồng phục trong tiếng Trung là 制服 (zhì fú). Khi học tiếng Trung, chắc hẳn...