Mẫu người lý tưởng tiếng Anh là ideal type, phiên âm aɪˈdɪəl taɪp. Mẫu người...
Mỡ hành tiếng Anh là scallion oil, phiên âm là ˈskæl.i.ən ɔɪl. Mỡ hành là...
Trong tiếng Trung, “phòng thí nghiệm” được gọi là 实验室 (shí yàn shì). Đây là...
Trong tiếng Nhật, “kỉ niệm” được diễn đạt bằng từ 思い出 (おもいで – omoide). Đây...
Muối trong tiếng Nhật đọc là shio (塩). Muối là một khoáng chất, được con...
Sergey Yesenin là một nhà thơ vĩ đại của nước Nga. Tên tuổi của ông...
Gara ô tô tiếng Nhật là Jidōsha garēji (自動車ガレージ, じどうしゃガレージ). Gara ô tô là một...
Tỏ tình trong tiếng Trung là 表白 (Biǎobái), tỏ tình là một động thái mà...
Chăm sóc da mặt tiếng Anh là Skin care, phiên âm là ˈskɪnd keə(r). Da...
Son dưỡng môi tiếng Anh là lip balm, phiên âm là ˈlɪp ˌbɑːm. Son dưỡng...