Khi học tiếng Hàn, người học thường bắt đầu với từ vựng cơ bản, ngữ...
Trong tiếng Nhật, “cửa hàng” được gọi là mise (店) hoặc shōten (商店). Đây là...
Nail trong tiếng Trung là 指甲/zhǐjiǎ/. Nail là vẽ móng, cung cấp dịch vụ làm...
Núi lửa tiếng Nhật là kazan (火山). Núi lửa là núi có miệng ở đỉnh,...
Thành công tiếng Nhật là 成功 (せいこう). Thành công có nghĩa là khi ta có...
Người da vàng tiếng Anh là Mongoloid. Người da vàng là những người sống ở...
Hang đá Giáng sinh tiếng Anh là christmas crib, phiên âm ˈkrɪsməs krib. Hang đá...
Phong trào tiếng Anh là movement, phiên âm là ˈmuːv.mənt. Phong trào là các hoạt...
Chúc ngày 20-10 bằng tiếng Nhật là 女性の日-じょせいのひ, ngày gửi những lời yêu thương cực...
Bằng đại học tiếng Anh là college degree, phiên âm là kɒlɪʤ dɪˈgri. Bằng đại...