Trong tiếng Trung, “nghĩa vụ quân sự” được gọi là 义务兵役 (yìwù bīngyì). Đây là...
Trong tiếng Trung, “vô tâm” được viết là 无心 (wú xīn). Đây là một tính...
Cụm từ “Bàn là” trong tiếng Trung là 熨斗 (yùn dǒu) hoặc 电熨斗 (diàn yùn...
Cụm từ “Không cần tiếng” trong tiếng Trung là 不用说话 hoặc 不需要说话, tùy vào ngữ...
Auto nghĩa là gì – Từ “auto” trong tiếng Anh là dạng viết tắt của...
Trong ngôn ngữ học, câu chủ động (активный залог) là khi chủ ngữ thực hiện...
Trong tiếng Nhật, “tối hôm qua” được nói là: 昨夜 (さくや / sakuya) – trang...
Trong tiếng Trung, “tấm tôn” được gọi là 铁皮板 (tiěpí bǎn) hoặc 彩钢板 (cǎigāng bǎn)...
Trà sữa trong tiếng Trung gọi là 奶茶 (nǎichá), là sự kết hợp giữa “奶”...
Trong tiếng Nhật, từ “kim loại” được viết là 金属(きんぞく / kinzoku). Đây là chủ...