Tight deadline có nghĩa là thời hạn chặt chẽ, hay còn gọi là thời hạn...
Ngắm cảnh tiếng Hàn là 구경하다 (gugyeonghada). Vào những ngày trời đẹp, người ta thường...
Have you had dinner là bạn đã ăn tối chưa, đồng nghĩa với did you...
Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ với nhiều nghĩa khác nhau để nói cạn...
Trong tiếng Trung, “Trang trí” được gọi là 摆设 (/bǎishè/). Từ này thường dùng để...
Trong tiếng Trung, “di sản văn hóa” được gọi là 文化遗产 (wén huà yí chǎn)....
Chăm sóc da tiếng Trung là pífū hùlǐ (皮肤护理). Chăm sóc da là một việc...
Từ “Inu” (犬) trong tiếng Nhật có nghĩa là “con chó” – một trong những...
Thực phẩm trong tiếng Nhật được gọi là “shokuhin (食品).” Thức phẩm hay thức ăn...
Bánh tráng trộn tiếng Nhật là bain chan chon (バイン チャン チョン), món ăn này...