Bóng đèn tiếng Nhật là denkyū (電球). Bóng đèn là vật dụng cần thiết được...
Kiểm tra sức khỏe trong tiếng Trung là 检身 /jiǎn shēn/, là quá trình bác...
Salad tiếng Anh là salad, phiên âm /ˈsæl.əd/ là một loại món ăn có nguồn...
Chăm chỉ tiếng nhật là isshoukenmei (勤勉). Chăm chỉ là chú tâm cố gắng vào...
Hàn Quốc (한국/ Hanguk), tên chính thức là Đại Hàn Dân Quốc (대한민국/ Daehan Minguk),...
Sạc điện thoại trong tiếng Trung là 充电器 /chōngdiàn qì/. Là phụ kiện dùng cho...
Nhắn tin trong tiếng Trung là 发信 /fā xìn/, là hành động soạn thảo và...
Nghỉ trong tiếng Nhật là Kyūka (休暇). Một số từ vựng liên quan đến từ...
Trong cuộc sống hiện đại, kính áp tròng đã trở thành một phụ kiện phổ...
Ngôn ngữ giống tiếng Việt nhất đó là tiếng Trung. Tiếng Việt còn gọi là...