Trong thời đại công nghiệp hóa hiện đại hóa, ngành công nghệ ô tô đang...
Nếu bạn đang học tiếng Nhật, việc ghi nhớ từ vựng về các đồ vật...
Măng tiếng Nhật là 筍 (takenoko). Măng là các loại cây non mọc lên khỏi...
Dầu gió trong tiếng Nhật là 風油, phiên âm hiragana là かぜゆ, đọc là kazeyu. Dầu...
Chi tiết học phí khóa tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật tại Ngoại Ngữ khai giảng...
Ngại ngùng tiếng Nhật là hazukashī (恥ずかしい). Ngại ngùng là cảm giác không thoải mái,...
Quản trị kinh doanh tiếng Nhật là 経営管理 (けいえいかんり- Keieikanri) được hiểu là việc thực...
Bún riêu cua tiếng Trung là 蟹汤米线 ( xiètānɡmǐxiàn). Là món ăn truyền thống Việt...
Nước hoa tiếng Nhật là kousui (香水). Nước hoa là tinh dầu được chiết xuất từ...
Cách làm mù tạt bằng cải bẹ xanh. Cải xanh là một món ăn quen...