Tôi cảm thấy thất vọng về bản thân tiếng Anh là I feel frustrated about...
Gà tiếng Nhật là niwatori, chikin (鶏, チキン), ở Nhật Bản gà trống là một...
Cái dĩa tiếng Anh là the plate, phiên âm là ðə pleɪ, dùng để đựng...
Đây là một dạng ngữ pháp trung cấp trong tiếng Hàn, được dùng với nghĩa...
Dù các loài động vật có tiếng kêu tương tự nhau nhưng ở mỗi quốc...
Đi công tác tiếng Trung là gì? Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ...
Xét nghiệm tiếng Trung là 检验 /jiǎnyàn/ là thủ tục y tế và cũng là...
Năm trước trong tiếng Nhật còn được gọi là kyonen (きよねん) hay kakunen (かくねん). Năm...
Rửa mặt tiếng Anh là wash your face, phiên âm là /ˈwɔʃ jɜː feɪs/. Rửa...
Tạm ứng lương tiếng Trung là 借支 (jièzhī). Việc tạm ứng tiền lương cho người...