Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là ti jian biao (体检表). Giấy khám sức khỏe...
Thạch rau câu (果冻) là một món ăn nhẹ làm từ gelatin có thêm mùi...
Mô tả từ vựng về từ đói bụng bằng tiếng Nhật. Một số cụm từ...
Bún mọc tiếng Anh là vermicelli sprouting phiên âm là ˌvɜː.mɪˈtʃel.ispraʊt. Bún mọc là loại...
Nhà hàng tiếng Nhật là resutoran (レストラン), inshoku-ten (飲食店) đa số người Nhật sẽ dùng...
Bánh kem tên tiếng Trung là 蛋糕 /dàngāo/ là các loại bánh ngon và được...
Mặt trăng tiếng Nhật là tsuki (月). Đây là vệ tinh tự nhiên duy nhất...
Từ điển trong tiếng Trung là 词典 /cídiǎn/, là nơi giải thích thông tin về...
Trung tâm bán trú hè huyện Hóc Môn, trung tâm, học từ thứ 2 –...
Học hè bán trú SGV quận 7, hcm, trung tâm khai giảng lớp bán trú...