Home » Năm trước trong tiếng Nhật là gì
Today: 2024-04-24 13:02:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Năm trước trong tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 17/08/2020)
           
Năm trước trong tiếng Nhật còn được gọi là kyonen (きよねん) hay kakunen (かくねん). Năm trước có nghĩa là khoảng thời gian đã xảy ra từ năm vừa qua.

Năm trước trong tiếng Nhật là kyonen (きょねん) hay kakunen (かくねん). Năm trước là khoảng thời gian của một hành động hoặc sự việc đã xảy ra trong năm vừa qua.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thời gian về năm.

Nenkan (ねんかん): Năm.

Kakunen (かくねん): Năm ngoái.

năm trước trong tiếng Nhật là gì, sgvKyonen (きょねん): Năm qua.

Maitoshi (まいとし): Mỗi năm.

Kotoshi (ことし): Năm nay.

Yokunen (よくねん): Năm sau.

Rainen (らいねん): Sang năm.

Nensei (ねんせい): Năm sinh.

Nennai (ねんない): Trong năm.

Nenmatsu (ねんまつ): Cuối năm.

Một số mẫu câu tiếng Nhât liên quan đến thời gian về năm.

ねんまつにきたくしてください。

Nenmatsu ni kitaku shitekudasai.

Xin về quê vào cuối năm.

その会社は、映画を年間20本ほどだしている。

Sonokaishiya wa, eigo o nenkan20hon hododashiteiru.

Công ty này sản xuất khoảng 20 bộ phim mỗi năm.

私はきょねんから英語 を勉強している。

Watashi wa kyonenkara eigo o benkyoshiteiru.

Tôi học tiếng Anh từ năm ngoái.

Bài viết năm trước trong tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm