Bút chì kim trong tiếng Nhật được gọi là shapupenshiru ( シャープペンシル), là dụng cụ...
Tiếng Nga được biết đến là một ngôn ngữ giàu hình ảnh, giàu cảm xúc...
Facebook tiếng Nhật là (フェースブック: Fēsubukku) là một mạng xã hội phổ biến, cho phép...
Trong tiếng Nhật, “soshite”(そして) và “sorekara”(それから) là từ nối (接続詞 – setsuzokushi) dùng để liên...
Trong tiếng Anh, người yêu say đắm được gọi là ‘lovebird’, chỉ những người đam...
Người mẫu tiếng Trung là 模特 /mótè/. Là người có vai trò quảng bá, giới...
Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là 商品规格 /Shāngpǐn guīgé/, là quá trình liệt...
Bài tập tiếng Nhật là các dạng câu hỏi, bài luyện tập hoặc hoạt động...
Rau ngót tiếng Anh là sweet leaf. Rau ngót là một loại rau quen thuộc...
Miêu tả mẹ bằng tiếng Trung là 摹写妈妈 (Móxiě māmā). Mẹ luôn là một người...