Home » Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-06-26 05:08:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 15/07/2022)
           
Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là 商品规格 /Shāngpǐn guīgé/, là quá trình liệt kê tất cả các khía cạnh và tính năng bắt buộc phải có của sản phẩm.

Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là 产品规格 /chǎnpǐn guīgé/, à một bản phác thảo sản phẩm mà doanh nghiệp sẽ xây dựng, nó trông như thế nào và các yêu cầu, chức năng của nó. 

Một số từ vựng về quy cách sản phẩm trong tiếng Trung:

1. 村质 /Cūn zhì/: Vật liệu.

2. 模别 /Mó bié/: Loại mẫu.

3. 印刷颜数 /Yìnshuā yán shù/: Số màu in.

4. 耐压力 /Nài yālì/: Độ chịu lực.

5. 长度/Chángdù/: Chiều dài.

6. 宽度 /kuāndù/: Chiều rộng.

7. 审核(Shěnhé/: Kiểm tra.Quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là gì

8. 化学成分 /huàxué chéngfèn/: Thành phần hóa học.

9. 性能 /xìngnéng/: Hiệu năng.

10. 粗细 /cūxì/: Độ dày.

11. 含量 /hánliàng/: Hàm lượng.

12. 款式 /kuǎnshì/: Kiểu dáng.

13. 颜色 /yánsè/: Màu sắc.

14. 配件 /pèijiàn/: Linh kiện.

Một số mẫu câu về quy cách sản phẩm trong tiếng Trung:

1. 产品规格通过描述产品的体积、大小、型号,这是识别物品的编号。

/Chǎnpǐn guīgé tōngguò miáoshù chǎnpǐn de tǐjī, dàxiǎo, xínghào, zhè shì shìbié wùpǐn de biānhào./

Quy cách sản phẩm mô tả khối lượng, kích thước và loại hình của sản phẩm, là con số để xác định mặt hàng.

2.  产品规格齐全、色彩鲜艳、质量可靠,简便易装.

/Chǎnpǐn guīgé qíquán, sècǎi xiānyàn, zhìliàng kěkào, jiǎnbiàn yì zhuāng./

Quy cách sản phẩm đều hoàn chỉnh, màu sắc tươi sáng, chất lượng đáng tin cậy, rất dễ lắp đặt.

3. 杯子的产品规格也可根据客户要求定做。

/Bēizi de chǎnpǐn guīgé yě kě gēnjù kèhù yāoqiú dìngzuò./

Các quy cách sản phẩm của chiếc cốc cũng có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV - quy cách sản phẩm trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm