Thương hiệu thức ăn nhanh trong tiếng Trung là 快餐品牌 /Kuàicān pǐnpái/, là tổ hợp...
Mắt kính trong tiếng Trung là 眼镜 (Yǎnjìng), mắt kính là một vật dụng gồm...
Một số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang sức như アクセサリー (Akusesarii), ペンダント...
Trong tiếng Anh, máy tính được gọi là “computer”, phiên âm là /kəmˈpjuːtər/. Đây là...
Trong thời đại công nghệ số, việc học ngoại ngữ trở nên phổ biến và...
Nhạc sĩ Tiếng Anh là gì Musician. Trong tiếng Việt, “nhạc sĩ” là người sáng...
“Go by” là một cụm động từ trong tiếng Anh, mang nhiều nghĩa khác nhau...
Trái cóc tiếng Anh là ambarella, phiên âm ‘æmbə’rælə. Trái cóc là thuộc một loại...
Chăm sóc sức khỏe phụ khoa là một trong những khía cạnh khá quan trọng...
Bài viết này sẽ tập trung vào việc tìm hiểu tên các loại hải sản...