Home » Tiếng Nhật chuyên ngành trang sức
Today: 2024-03-02 14:02:05

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tiếng Nhật chuyên ngành trang sức

(Ngày đăng: 19/02/2021)
           
Một số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang sức như アクセサリー (Akusesarii), ペンダント (Pendanto), ネックレス (Nekkuresu), チョーカー (Chookaa), ブレスレット (Buresuretto), アームレット (Aamuretto)

Một số từ vựng tiếng Nhật về trang sức:

アクセサリー (Akusesarii): Trang sức

ペンダント (Pendanto): Mặt dây chuyền

ネックレス (Nekkuresu): Vòng cổ

チョーカー (Chookaa): Vòng chocker

ブレスレット (Buresuretto): Vòng tay

アームレット (Aamuretto): Lắc tay

Tiếng Nhật chuyên ngành trang sức, Sgvアンクレット (Ankuretto): Lắc chân

イヤリング (lyaringu): Khuyên tai

ジュエリー (Juuerii): Đồ trang sức

フッペン (Fuppeso): Cái huy hiệu

ヘアピン (Heapin): Cái kẹp tóc

リボン (Ribon): Cái nơ

指輪 (Yubiwa): Cái nhẫn

眼鏡 (Megane): Mắt kính

帽子 (Boushi): Mũ, nón

タイピン (Taipin): Cái ghim cà vạt

手袋 (Tebukuro): Găng tay

アームレース (Aamureesu): Găng tay ren lưới

Bài viết Tiếng Nhật chuyên ngành trang sức được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm