Home » Triệu chứng tiếng Anh là gì
Today: 2024-04-25 19:16:17

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Triệu chứng tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 22/07/2020)
           
Triệu chứng tiếng Anh là symptom, phiên âm ˈsɪmptəm, đó là những biểu hiện lâm sàng của một căn bệnh mà chỉ có bệnh nhân mới có thể cảm nhận được, như lo âu, đau vùng thắt lưng, mệt mỏi và chán ăn.

Triệu chứng tiếng Anh là symptom, phiên âm /ˈsɪmptəm/, là một biểu hiện lâm sàng của bệnh, đó là những cảm giác như lo âu, đau các bộ phận trên cơ thể, chán ăn.

Đối với một căn bệnh nào đó thì có thể có nhiều triệu chứng, nhưng cũng có thể không có biểu hiện một triệu chứng nào.

Các biểu hiện triệu chứng trên lâm sàng bao gồm những cảm nhận chủ quan từ người bệnh như ho, buồn nôn, chóng mặt. Những triệu chứng này thường báo sớm cho một quá trình bệnh đang xảy ra.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến triệu chứng.

Allergy /ˈælərdʒi/: Dị ứng.SGV, triệu chứng tiếng Anh là gì

Bandage /ˈbændɪdʒ/: Băng bó.

Fever /ˈfivər/: Cơn sốt.

Sick /sɪk/: Bệnh.

Cough /kɒf/: Ho.

Sore throat /sɔː ˈθrəʊt/: Viêm họng.

Stomachache /ˈstʌməkeɪk/: Đau bụng.

Mẫu câu tiếng Anh về triệu chứng.

He's complaining of all the usual flu symptoms such as a high temperature, headache.

Anh ta phàn nàn về tất cả các triệu chứng cúm thông thường như nhiệt độ cao, đau đầu.

The first symptom of the disease is a very high temperature.

Triệu chứng đầu tiên của bệnh là nhiệt độ rất cao.

Muscle aches and fever are symptoms of the flu.

Đau cơ và sốt là triệu chứng của bệnh cúm.

Tiredness, loss of appetite and sleeping problems are all classic symptoms of depression.

Mệt mỏi, chán ăn và khó ngủ là những triệu chứng kinh điển của trầm cảm.

Bài viết triệu chứng tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm