Home » Kinh doanh tiếng Nhật là gì
Today: 2024-05-28 18:54:11

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Kinh doanh tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 10/06/2020)
           
Kinh doanh tiếng Nhật là eigyou (営業、えいぎょう). Tìm hiểu một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh doanh bổ sung thêm vốn từ cho bản thân.

Kinh doanh tiếng Nhật là 営業(えいぎょう、eigyou).

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh doanh.

Kinh doanh tiếng Nhật là gì, sgv販売店(はんばいてん、hanbaiten): Cửa hàng.

引き取り先(ひきとりさき、hikitorisaki): Đối tác.

お客さん(おきゃくさん、okyakusan): Khách hàng.

ショールーム(Shōrūmu): Showroom.

代理店(だいりてん、tairiten): Đại lý.

サービス(sabisu): Dịch vụ.

見積書(みつもりしょ、mitsumorisho): Bảng báo giá.

商品(しょうひん、shouhin): Hàng hoá.

値段(ねだん、nedan): Giá.

売上(うりあげ、uriage): Doanh thu.

粗利(あらり、arari): Lợi nhuận.

ターゲート(ta-ge-to): Mục tiêu.

達成(たっせい、tassei): Đạt được.

手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ.

領収書(りょうしゅうしょ、ryousyuusho): Hoá đơn.

相手(あいて、aite): Đối phương.

赤字(あかじ、akaji): Lỗ.

黒字(くろじ、kuroji): Lãi

粗利益(あらりえき、ararieki): Tổng lợi nhuận.

カテゴリー(kategori): Nhóm, loại, hạng.

維持(いじ、iji): Duy trì.

加減(かげん、kagen): Sự điều chỉnh.

Bài viết kinh doanh tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm