Home » Hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung là gì
Today: 2022-08-19 17:28:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 02/08/2022)
           
Hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung là 导游 /dǎo yóu/. Là người hoạt động trong ngành dịch vụ du lịch và được xem như là những người truyền tải thông tin cho khách tham quan du lịch.

Hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung là 导游 /dǎo yóu/. Là người hướng dẫn, giám sát chuyến đi để đảm bảo cả đoàn di chuyển đúng lộ trình, không bị lạc và an toàn cho đến khi chuyến đi kết thúc.

Một số từ vựng về hướng dẫn viên du lịch trong tiếng Trung

专职旅游向导 /zhuān zhí lǚyóu xiàng dǎo/: Hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp. 

国际导游 /guójì dǎo yóu/: Hướng dẫn viên du lịch quốc tế.

负重徒步旅行者 /fùzhòng túbù lǚxíng zhě/: Khách du lịch ba lô.

旅行距离 /lǚ háng jùlí/: Khoảng cách du lịch.

不收门票的 /bù shōu mén piào de/: Không thu vé vào cửa.

海滨修养地 /hǎibīn xiū yǎng dì/: Khu an dưỡng bên bờ biển.

导游 /dǎo yóu/: Hướng dẫn viên du lịch.

名胜古迹区 /míng shèng gǔjī qū/: Khu danh lam thắng cảnh.

景点 /jǐng diǎn/: Khu phong cảnh.

野餐区 /yě cān qū/: Khu picnic, khu dã ngoại.

Một số ví dụ về hướng dẫn viên du lịch trong tiếng Trung:

1. 我们到达旅行目的地后就休息了.

/wŏmen dàodá lǚxíng mùdìdì hòu jiù xiūxī le/.

Chúng tôi đã đến địa điểm du lịch rồi mới nghỉ ngơi.

2. 我来给你介绍一下你们的翻译和导游.

/Wǒ lái gěi nǐ jièshào yīxià nǐmen de fānyì hé dǎoyóu/.

 Để tôi giới thiệu với bạn về phiên dịch và hướng dẫn viên du lịch của bạn.

3. 秋天是北京的旅游旺季.

/Qiūtiān shì Běijīng de lǚyóu wàngjì/.

Mùa thu là mua cao điểm du lịch Bắc Kinh. 

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV - hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm