Home » Từ vựng tiếng Nga chủ đề môi trường
Today: 2024-05-22 03:08:52

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nga chủ đề môi trường

(Ngày đăng: 06/12/2021)
           
Một trong những vấn đề mà xã hội rất quan tâm hiện nay đó là vấn đề môi trường. Môi trường ô nhiễm kéo theo đó là hàng loạt tác động của nó lên thiên nhiên và con người. Hôm nay cùng SGV tìm hiểu từ vựng tiếng Nga chủ đề môi trường.

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề môi trường

Воздействие = влияние (какое?) на что: tác động ảnh hưởng lên cái gì

Природa: thiên nhiên

Закон об охране окружающей среды: luật bảo vệ môi trường

Меры: các biện pháp

Научно-технический прогресс: quá trình khoa học - kĩ thuật

Оборудование: trang thiết bị

Загрязнять/загрязнить воздух, окружающую среду, реку: làm ô nhiễm không khí, môi trường, sông

Нарушать/нарушить равновесие: phá hủy cân bằng

Загрязнение воздуха, окружающей среды: sự ô nhiễm không khí, môi trườngTừ vựng tiếng Nga chủ đề môi trường

Общество: xã hội

Отходы промышленные: chất thải công nghiệp

Мусорные: thuộc về rác

Природные ресурсы: nguồn tài nguyên thiên nhiên

Bài viết từ vừng

Промышленная зона: khu công nghiệp

Промышленное предприятие: doanh nhệp

Равновесие = гармония: sự cân bằng

Радиоактивные отходы: chất thải phóng xạ

Рейтинг: bảng xếp hạng

Угроза = опасность: mối nguy

Экология: sinh thái

Экологическая обстановка: tình hình kinh tế

Bài viết từ vựng tiếng Nga chủ đề môi trường được viết bởi giáo viên trung tâm ngoại ngữ SGV.

Bạn có thể quan tâm