Home » Từ vựng ôn thi KLAT sơ cấp
Today: 2024-02-24 02:41:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng ôn thi KLAT sơ cấp

(Ngày đăng: 26/11/2019)
           
Tổng hợp từng vựng thường xuất hiện trong đề thi Klat sơ cấp mới nhất, kỳ thi năng lực tiếng Hàn thường niên được Chính phủ Hàn Quốc ủy quyền cho Cục Nghiên cứu Giáo dục Hàn Quốc thực hiện.

Ngoại ngữ SGV sẽ cung cấp đến các bạn một số từ vựng tiếng Hàn sơ cấp hay gặp phải khi thi KLAT.

SGV, Từ vựng ôn thi KLAT sơ cấp가게: Cửa hàng, cửa tiệm.

가격: Giá cả.

가구: Dụng cụ gia đình.

가방: Cặp, túi xách.

가수: Ca sỹ.

가슴: Ngực.

가요: Nhạc dân ca.

가운데: Giữa.

가위: Kéo.

가을: Mùa thu.

가족: Gia đình.

가지: Loại.

간식: Đồ ăn nhẹ.

간장: Xì dầu.

간호사: Y tá.

갈비: Sườn.

갈비탕: Canh sườn.

갈색: Màu nâu.

감: Cảm nhận, cảm giác.

감기: Cảm cúm.

감동: Cảm động.

감자: Khoai tây.

강: Sông.

강아지: Chó con.개: Cái, quả.

개월: Tháng (đếm số tháng).

개인: Cá nhân.

거: Thứ, cái.

거리: Khoảng cách, đường.

거울: Gương.

거짓말: Lời nói dối.

건너편: Phía đối diện.

건물: Tòa nhà.

검은색: Màu đen.

것: Thứ.

게임: Trò chơi.

겨울: Mùa đông.

결과: Kết quả.

결혼식: Lễ kết hôn.

경기: Trận thi đấu.

경기장: Sân vận động.

경복궁: Gyeongbokgung.

경주: Gyeongju.

경찰: Cảnh sát.

경찰관: Cảnh sát.

경찰서: Đồn cảnh sát.

하다: Làm.

있다: Có.

없다: Không có.

사람: Người.

우리: Chúng tôi, chúng ta.

그: Anh ấy.

아니다: Không là.

보다: Thử.

Cùng nhau học thuộc lòng tất cả từ vựng ở trên nhé.

Bài viết từ vựng ôn thi KLAT sơ cấp được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Trung tâm SGV khai giảng thường xuyên các lớp tiếng Hàn, luyện thi chứng chỉ KLAT, TOPIK. Đăng ký học tại các cơ sở hệ thống ngoại ngữ SGV. Liên hệ 0707074807 thầy Tuấn, cô Mai để được tư vấn.

Bạn có thể quan tâm