Home » Ôm tiếng Nhật là gì
Today: 2024-02-29 18:22:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ôm tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 10/07/2020)
           
Ôm tiếng Nhật là taku (抱く). Ý nghĩa của một cái ôm thì thuộc vào văn hóa, bối cảnh và mối quan hệ, có thể là tình yêu, tình bạn hay sự cảm thông chia sẻ.

Ôm tiếng Nhật là taku (抱く).

Câu ví dụ về từ taku (抱く).

SGV, ôm tiếng Nhật là gì.子供の時、父に抱かれることが大好きでした。

Kodomo notoki, chichi ni dakareru kotoga daisukideshita.

Khi còn bé tôi rất thích được cha ôm vào lòng.

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tình yêu:

Nakanaorisuru (仲直りする): Làm lành, hòa giải.

Sewaninaru (世話になる): Được chăm sóc.

Sewaosuru (世話をする): Chăm sóc.

Koigataki (恋敵): Tình địch.

Shitsuren (失恋): Thất tình.

Koisuru (恋する): Yêu, phải lòng.

Deetoosuru (デートをする): Hẹn hò.

Purezentoowataru (プレゼントを渡す): Tặng quà.

Hiren (悲恋): Tình yêu mù quáng.

Koibumi (恋文): Thư tình.

Renai (恋愛): Tình yêu nam nữ.

Koibito (恋人): Người yêu.

Ạiyou (愛情): Tình yêu.

Bài viết ôm tiếng Nhât là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm