Home » Cải cách trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-04-18 05:03:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cải cách trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 12/07/2022)
           
Cải cách trong tiếng Trung là 改革 /gǎigé/, là đổi mới cho tiến bộ hơn, cho phù hợp với sự tiến bộ chung của xã hội mà không đụng tới nền tảng của chế độ hiện hành.

Cải cách trong tiếng Trung là 改革 /gǎigé/, là thay đổi phương pháp, hành động của một công việc, hoặc một hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu tốt hơn.

Cải cách là sự điều chỉnh lớn đối với các cấu trúc chính trị, văn hóa, xã hội mang tính hệ thống và được hoạch định rõ ràng, có lộ trình cụ thể.

Một số từ vựng về cải cách trong tiếng Trung:

公平 /gōngpíng/: Công bằng.

革命 /gémìng/: Cách mạng.

改变 /gǎibiàn/: Thay đổi.

封建 /fēngjiàn/: Phong kiến.

改革 /gǎigé/: Cải cách.

复兴 /fùxīng/: Phục hưng.

政治 /zhèngzhì/: Chính trị.

经济 /jīngjì/: Kinh tế.Cải cách trong tiếng Trung là gì

教育 /jiàoyù/: Giáo dục.

社会 /shèhuì/: Xã hội.

进步 /jìnbù/: Tiến bộ.

退步 /tuìbù/: Lạc hậu.

政策 /zhèngcè/: Chính sách.

行政 /xíngzhèng/: Hành chính.

议定 /yìdìng/: Nghị định.

Một số ví dụ về cải cách trong tiếng Trung:

1. 改革的方案还没有定局,明天可以继续讨论。

/gǎigé de fāng'àn hái méiyǒu dìngjú, míngtiān kěyǐ jìxù tǎolùn./

Các phương án cải cách vẫn chưa được hoàn thiện, các cuộc thảo luận có thể tiếp tục vào ngày mai.

2. 为了加强素质教育,学校改革了考试方法。

/wèile jiāqiáng sùzhì jiàoyù, xué jiào gǎigéle kǎoshì fāngfǎ./

Để nâng cao chất lượng giáo dục, trường học đã cải cách phương pháp giảng dạy.

3. 改革开放以来,我国的民营企业生机勃勃。

/gǎigé kāifàng yǐlái, wǒguó de mínyíng qǐyè shēngjī bóbó./

Sau khi cải cách mở cửa, các doanh nghiệp tư nhân của nước tôi phát triển mạnh mẽ.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV – Cải cách trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm