Home » Bác sĩ tiếng Hàn là gì
Today: 2024-04-17 16:42:01

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bác sĩ tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 20/07/2020)
           
Bác sĩ tiếng Hàn là 의사 (uisa). Bác sĩ là là người duy trì, phục hồi sức khỏe con người bằng cách nghiên cứu, chẩn đoán và chữa trị bệnh tật và thương tật dựa trên kiến thức về cơ thể con người.

Bác sĩ tiếng Hàn là 의사 (uisa). Những người làm nghề bác sĩ bao giờ cũng khó khăn nhiều hơn so với những ngành nghề khác. Chính vì vậy, bác sĩ không những cần những kiến thức vững vàng mà còn cần lòng yêu nghề và sự gan dạ, bản lĩnh để sống với nghề.

Ngành Y ở Hàn Quốc hiện nay có sức cạnh tranh rất lớn và cũng là ngành phát triển lớn mạnh tại đất nước này. Chất lượng y tế của Hàn Quốc được đánh giá thuộc top đầu trên thế giới với công nghệ tiên tiến và kỹ thuật hiện đại.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bác sĩ

의학 (uihag): Y học.

병원 (byeong-won): Bệnh viện.

병실 (byeongsil): Phòng bệnh.Bác sĩ tiếng Hàn là gì, sgv

간호사 (ganhosa ): Y tá.

일반의사 (ilban-uisa): Bác sĩ đa khoa.

방사선과의사 (bangsaseongwauisa): Bác sĩ chuyên khoa X-quang.

마취의사 (machwiuisa): Bác sĩ gây mê. 

안과의사 (angwauisa): Bác sĩ nhãn khoa.

전신과 의사 (jeongsingwa uisa): Bác sĩ tâm thần học.

진단하다 (jindanhada): Chẩn đoán.

진찰하다 (jinchalhada): Khám bệnh.

수술하다 (susulhada ): Phẫu thuật.

종합병원 (jonghabbyeong-won ): Bệnh viện đa khoa.

개인병원 (gaeinbyeong-won): Bệnh viện tư nhân.

진찰실 (jinchalsil): Phòng khám bệnh.

응급실 (eung-geubsil): Phòng cấp cứu.

산부인과 (sanbu-ingwa): Khoa sản.

소아과 (soagwa): Khoa nhi.

외과 (oegwa): Khoa ngoại.

내과 (naegwa): Khoa nội.

안과 (angwa): Nhãn khoa.

진단확인서 (jindanhwag-inseo): Hồ sơ xác nhận khám chữa bệnh.

처방서 (cheobangseo): Đơn thuốc.

Bài viết bác sĩ tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm