Home » Xe hơi trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-03-05 15:37:23

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Xe hơi trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 19/07/2022)
           
Xe hơi trong tiếng Trung là 汽车 /qìchē/. Xe hơi là một loại phương tiện di chuyển rất phổ biến hiện nay, xe hơi có 4 bánh, nhiên liệu sử dụng có thể bằng xăng hoặc bằng điện.

Xe hơi trong tiếng Trung là 汽车 /qìchē/, xe hơi là loại phương tiện giao thông chạy bằng 4 bánh có chở theo động cơ của chính nó.

Một số từ vựng về xe hơi trong tiếng Trung:

自行车 /zìxíngchē/: Xe đạp.

摩托车 /mótuō chē/: Xe máy.

公共汽车 /gōnggòng qìchē/: Xe buýt.

卡车 /kǎchē/: Xe tải.

拖拉机 /tuōlājī/: Máy kéo.Xe hơi trong tiếng Trung là gì

火车 /huǒchē/: Xe lửa.

坦克 /tǎnkè/: Xe tăng.

消防车 /xiāofángchē/: Xe cứu hoả.

救护车 /jiùhùchē/: Xe cấp cứu.

警车 /jǐngchē/: Xe công an.

山地自行车 /shāndì zìxíngchē/: Xe đạp địa hình.

Một số mẫu câu về xe hơi trong tiếng Trung:

1. 这里有几种类型的自行车?

/zhè lǐ yǒu jǐ zhǒng lèi xíng de zì xíng chē?/

Chỗ này có mấy loại xe đạp?

2. 我刚买了一辆新汽车。

/wǒ gāng mǎi le yí liàng xīn qì chē./

Tôi mới mua một chiếc xe hơi mới.

3. 公共汽车什么时候到?

/gōng gòng qì chē shén me shí hòu dào?/

Mấy giờ xe buýt đến?

Nội dung được soạn thảo và tổng hợp bởi giáo viên trung tâm SGV - Xe hơi trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm