Home » Từ vựng tiếng Nhật về golf
Today: 2024-02-29 19:32:02

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về golf

(Ngày đăng: 28/07/2020)
           
Từ vựng tiếng Nhật về golf như gorufuba (ゴルフ場) sân golf, gorufuhōru (ゴルフホール) lỗ golf. Golf là môn thể thao mà người chơi sử dụng nhiều loại gậy để đánh bóng vào một lỗ nhỏ trên sân golf.

Từ vựng tiếng Nhật về golf như gorufuba (ゴルフ場) sân golf, gorufuhōru (ゴルフホール) lỗ golf. Đánh golf là môn thể thao phổ biến trong giới thượng lưu, đòi hỏi nhiều kỹ thuật và phương pháp chơi, được diễn ra trên nền cỏ rộng với địa hình được định sẵn.

Một số từ vựng tiếng Nhật về golf.

ゴルフをする (gorufu o suru): Chơi golf.

ミニゴルフ (mini gorufu): Sân golf mini.

ゴルフボール (gorufubōru): Bóng golf.

ゴルフホール (gorufuhōru): Lỗ golf.

ゴルフクラブ (gorufukurabu): Câu lạc bộ golf.SGV,từ vựng tiếng Nhật vè chơi golf

ゴルフ場 (gorufuba): Sân golf.

ゴルファー (gorufā): Vận động viên đánh golf.

ボールをけります (bōru o kerimasu): Phát bóng.

ボギースティック (bogīsutikku): Gậy Bogey.

バーディースティック (bādīsutikku): Gậy Birdie.

ロードローラーボール (rōdorōrābōru): Đường lăn bóng.

合計スコア (gōkei sukoa): Điểm tổng.

Các mẫu câu tiếng Nhật về chơi golf.

いいスイングですね (ii suingudesu ne): Có một swing tốt.

グリーンまで100ヤードです (gurīn made 100 yādodesu): Còn 100 yard để đến màu xanh.

スコアはどうでしたか (sukoa wa dōdeshita ka): Làm thế nào để có điểm số.

ナイスショット (naisushotto): Nice shot.

まだ1ラウンドのこ残っています (mada 1-raundo no ko nokotte imasu): Vẫn còn một vòng.

まぐれのいっぱつ一発です (magure no ippatsu ippatsudesu): Đó là một cú đánh may mắn.

Bài viết từ vựng tiếng Nhật về golf được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm