Home » Từ vựng tiếng Hàn topik 6
Today: 2024-03-04 06:18:57

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn topik 6

(Ngày đăng: 06/12/2021)
           
Tiếp nối từ vựng topik 5, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng topik 6 thường gặp.

Từ vựng tiếng Hàn topik 6

이재민: nạn nhân, người bị nạn

노숙자: người sống vô gia cư

빈민: dân nghèo

장애인: người tàn tật

노숙자 시설: nơi ở dành cho người vô gia cư

보육원: viện nuôi dạy trẻ em

다문화가족 지원 센터: trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa

청소년 쉼터: nơi dừng chân của thanh thiếu niên

자선 사업가: doanh nghiệp từ thiện

봉사단: đoàn hoat động tình nguyện

봉사단원: thành viên đoàn hoạt động tình nguyện

구호 활동을 하다: tham gia hoạt động cứu hộ

성금을 내다: đóng tiền quyên góp

피해를 복구하다: phục hồi lại những thiệt hại

봉사를 하다: làm tình nguyện

설은 조사: sự khảo sát qua bảng câu hỏi  

나타나다: cho thấy, xuất niện 

꼽다: đếm trên đầu ngón tay 

실시하다: thực thị

평가하다: đánh niá

정보 통신: thông tin truyền thông

유선통신: truyền thông hữu tuyến

위성통신: truyền thông vệ tinh

유비쿼터스: tồn tại mọi lúc mọi nơi

디지털 응합: hội tụ số, dung hợp số

지상파: sóng mặt đất

실시간 처리: xử lý thời gian thực

서버: server, miền 

원격제어: điều khiển từ xa

사이버 상거래: mua bán qua mạng 

홈쇼핑: dịch vụ mua hàng tai nhà

사이버 커뮤니티: đồng mạng

위치 정보 서비스: dịch vụ định vị và giám sát

개인정보도용: ăn cắp thông tin cá nhân

컴퓨터 바이러스: virút máy tính

백신 프로그램: chương trình diệt virút

실시간 감시: theo dõi thời gian thực

구직: tìm việc

적성: năng khiếu, năng lực, khả năng

제출 서류: hồ sơ nộp

원서 마감: hạn nộp đơn

면접: phỏng vấn 

이력서: lý lịch

근무: làm việc

야근: làm ca đêm

결근: không đi làm

브리핑: lời chỉ dẫn

Bài viết từ vựng tiếng Hàn topik 6 được viết bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm