Home » Trợ từ mang ý nghĩa liệt kê Tiếng Nhật
Today: 2022-09-27 07:51:56

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Trợ từ mang ý nghĩa liệt kê Tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11/11/2021)
           
Trợ từ と và や là hai trợ từ liệt kê đơn giản nhưng được sử dụng phổ biến nhất trong Tiếng Nhật. Dùng để liệt kê 2 danh từ trở lên. Ngoài ra còn có các trợ từ như など, とか và なんか.

Cũng giống như Việt Nam, ngữ pháp tiếng Nhật cũng vô cùng đa dạng. Khi bạn muốn thể hiện nhiều hành động ngoài việc vận dụng các mẫu ngữ pháp thì việc dùng các trợ từ cũng rất phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu về trợ từ mang ý nghĩa liệt kê Tiếng Nhật.

1. Trợ từ と

Là trợ từ dùng để liệt tất cả các đối tượng là danh từ và được sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Nhật.

Ví dụ: 私と姉はスーパーでエビと肉とマンゴーを買いました: Tôi và chị gái đã mua tôm, thịt và xoài ở siêu thị.

=> Trợ từ と có thể được dùng để liên kê nhiều hơn hai danh từ.

2. Trợ từ や

Cùng nằm trong nhóm trợ thông dụng, nhưng so với と thì trợ từ や chỉ dùng để liệt kê một vài đối tượng tiêu biểu mà thôi.

Ví dụ: 私の家にはテレビやテーブルがあります: Nhà tôi có những thứ như TV, cái bàn.

=>  Nghĩa là ngoài TV và cái bàn thì còn nhiều thứ khác nữa.

Trợ từ mang ý nghĩa liệt kê Tiếng Nhật3. Trợ từ とか

とか sử dụng để liệt kê ví dụ cụ thể nào đó minh họa cho điều đang nói. Có thể dùng để liệt kê danh từ và cả tính từ lẫn động từ. Tuy nhiên các từ được liệt kê phải có cùng thuộc tính (động từ với động từ, danh từ với danh từ).

Ví dụ: 家とか図書館で勉強することがリンさんの意見です: Ý kiến của Linh là học ở nhà hoặc là ở thư viện.

4. Trợ từ など

Dùng để liệt kê các ví dụ cho một nhóm sự vật, sự việc nào đó. Thông thường sẽ đi kèm với とか hoặc  や để liệt kê một vài đối tượng tiêu biểu. Tuy nhiên など cũng có thể đi một mình để liệt kê một đối tượng đặc trưng.

Ví dụ: テーブルの上に本やペンなどのものがたくさんあります: Trên bàn có nhiều thứ chẳng hạn như sách vở và bút.

サラダなど食べました: Tôi đã ăn nhiều thứ chẳng hạn như salad.

=> Nghĩa là ngoài Salad ra thì tôi đã ăn những món khác nữa.

5. Trợ từ なんか

Là trợ từ mang tính ít lịch sự hơn など và được sử dụng chủ yếu trong văn nói. Có thể được sử dụng để nói chuyện với những người thân quen.

Ví dụ: サラダなんかを食べたい: Tôi muốn ăn nhiều thứ chẳng hạn như salad.

日本料理は寿司なんか好きで、よく食べている: Tôi thích các món Nhật chẳng hạn như sushi và tôi thường hay ăn chúng.

Bài viết trợ từ mang ý nghĩa liệt kê trong Tiếng Nhật được tổng hợp bởi đội ngũ giáo viên trung tâm Nhật ngữ SGV.

Bạn có thể quan tâm