Home » Tiếng Trung chủ đề du học
Today: 2024-02-29 18:26:44

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tiếng Trung chủ đề du học

(Ngày đăng: 04/03/2020)
           
Du học (留学) là việc đi học ở một nước khác khác nước người học đang sinh sống. Một số từ vựng tiếng Trung chủ đề du học.

Cùng ngoại ngữ SGV tìm hiểu một số từ vựng tiếng Trung chủ đề du học 

留学生 /Liúxuéshēng/: du học sinh.

学习签证 /Xuéxí qiānzhèng/: loại visa học tập cho học sinh.

Tiếng Trung chủ đề du học, ngoại ngữ SGV 录取通知书 /Lùqǔ tōngzhī shū/: giấy gọi nhập học.

成绩单 /Chéngjī dān/: bảng kết quả học tập.

文凭 /Wénpíng/: văn bằng.

证书 /Zhèngshū/: giấy chứng nhận.

成绩 /Chéngjī/: kết quả học tập.

公费 /Gōngfèi/: học sinh học theo dạng học bổng hoặc có đơn vị khác tài trợ.

自费 /Zìfèi/: học sinh học theo dạng tự đóng phí.

辅导教师 / Fǔdǎo jiàoshī/: thầy quản lý (Người quản lý các vấn đề hành chính và hoạt động ngoại khóa của bạn).

导师 /Dǎoshī/: thầy giáo hướng dẫn (Người sẽ nắm trong tay hầu hết quyền quyết định các vấn đề liên quan đến học tập của bạn, từ việc hướng dẫn, định hướng bạn học cho đến quyết định có cho bạn ra trường hay không?).

校外导师 /Xiàowài dǎoshī/: thầy hướng dẫn nhưng không phải giáo viên toàn thời gian trong trường. (Các thầy giáo này có thể là từ trường khác sang, hoặc là doanh nhân có học vị đủ cao để được nhận vào hướng dẫn học sinh trong trường).

学长 /Xuézhǎng/: gọi chung cho nam sinh khóa trên.

学姐 /Xué jiě/: gọi chung cho nữ sinh khóa trên.

学妹 /Xué mèi/: gọi chung cho nữ sinh khóa dưới.

学弟 /Xué dì/: gọi chung cho nam sinh khóa dưới.

室友 /Shìyǒu/: bạn cùng phòng .

学生管理系统 /Xuéshēng guǎnlǐ xìtǒng/: trang web quản lý thông tin học sinh.

招生办公室 /Zhāoshēng bàngōngshì/: văn phòng chiêu sinh.

必修课 /Bìxiū kè/: môn học bắt buộc.

选修课 /Xuǎnxiū kè/: môn học tự chọn.

学生证 /Xuéshēng zhèng/: thẻ học sinh.

论文 /Lùnwén/: luân văn hoặc bài tiểu luận (tiểu luận cuối kỳ thường yêu cầu 3000-5000 từ).

讲稿 /Jiǎnggǎo/: nội dung bằng văn bản của một bài phát biểu hoặc bài giảng.

草稿 /Cǎogǎo/: bản nháp, bản thử.

讲座 /Jiǎngzuò/: buổi hội thảo học thuật, buổi giảng tọa.

盲审 /Máng shěn/: thủ tục xét duyệt luận văn xem có đủ chất lượng bảo vệ không.

查重 /Chá chóng/: kiểm tra độ trùng lặp của luận văn (thường giới hạn dưới 15%).

食堂 /Shítáng/: nhà ăn sinh viên.

教学楼 /Jiàoxué lóu/: lầu học.

教室 /Jiàoshì/: phòng học.

盖章 /Gài zhāng/: đóng dấu.

文献综述 /Wénxiàn zòngshù/: phần tổng hợp nghiên cứu của một bài luận văn hoặc một chuyên đề nghiên cứu (tổng hợp các nghiên cứu từng có liên quan đến đề tài theo trình tự thời gian hoặc địa lý).

学期 /Xuéqí/: học kỳ.

教程 /Jiàochéng/: giáo trình.

教科书 /Jiàokēshū/: sách giáo khoa.

教学大纲 /Jiàoxué dàgāng/: chương trình dạy học.

成就测试 /Chéngjiù cèshì/: sát hạch kết quả.

能力测试 /Nénglì cèshì/: sát hạch năng lực.

Bài viết tiếng Trung chủ đề du học được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Ngoại ngữ SGV khai giảng khóa tiếng Trung du học, phỏng vấn, khóa tiếng Trung xuất khẩu lao động. Liên hệ 0902 516 288 gặp thầy Tuấn, cô Mai để được tư vấn.

Bạn có thể quan tâm