Home » Thảm họa tiếng Anh là gì
Today: 2024-05-19 09:40:16

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thảm họa tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 15/06/2020)
           
Thảm họa tiếng Anh là disaster, phiên âm là dɪˈzæstɚ. Là một sự gián đoạn nghiêm trọng xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc dài gây thiệt hại về người, vật chất, kinh tế hoặc môi trường trên diện rộng.

Thảm họa tiếng Anh là disaster, phiên âm là dɪˈzæstɚ. Là một sự gián đoạn nghiêm trọng xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc dài gây thiệt hại về người, vật chất, kinh tế hoặc môi trường trên diện rộng.

Một số tên gọi của các loại thảm họa thiên tai trong tiếng Anh.

Avalanche /ˈævəlɑːnʃ/: Tuyết lở.

Blizzard /ˈblɪzəd/: Bão tuyết.sgv, thảm họa tiếng anh là gì

Drought /draʊt/: Hạn hán.

Earthquake /ˈɜːθkweɪk/: Địa chấn.

Flood /flʌd/: Lũ lụt.

Forest fire /ˈfɒrɪst ˈfaɪə/: Cháy rừng.

Hailstones /ˈheɪlstəʊnz/: Mưa đá.

Hurricane /ˈhʌrɪkən/: Bão cuồng phong.

Pollution /pəˈluːʃən/: Ô nhiễm.

Storm /stɔːm/: Bão táp.

Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/: Lốc xoáy.

Tsunami /tsuːˈnɑːmi/: Sóng thần.

Volcanic eruption /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃən/: Núi lửa phun trào.

Một số mẫu câu về thảm họa trong tiếng Anh.

Oh man , this mess is really a disaster.

Ôi trời ạ, cái đống bừa bộn này thật là một thảm họa.

I told you this is gonna be a disaster Haytham.

Tôi đã bảo ông rằng chuyện này sẽ là một thảm họa mà Haytham.

If the hay caught fire, it would be a real disaster.

Nếu đống rơm bắt lửa, nó sẽ là một tai họa thật sự.

The wildfire in Australia was a huge disaster.

Vụ cháy rừng ở Úc là một thảm họa khủng khiếp.

The fire, which caused the disaster, broke out on the second floor of the hospital.

Vụ hỏa hoạn gây ra tai hại đã xảy ra trên tầng 2 của bệnh viện.

Bài viết thảm họa tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm