Home » Tạm ứng lương tiếng Nhật
Today: 2024-03-05 13:59:09

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tạm ứng lương tiếng Nhật

(Ngày đăng: 29/06/2020)
           
Tạm ứng lương tiếng Nhật là kariharai kyuuryou 仮払い給料 (かりはらいきゅうりょう). Người lao động được tạm ứng lương theo thỏa thuận với người sử dụng lao động.

Tạm ứng lương tiếng Nhật là 仮払い給料.

Cách đọc: Kariharai kyuuryou.

Câu ví dụ về từ 仮払い給料.

Tạm ứng lương tiếng Nhật, ngoại ngữ SGV.私は仮払い給料ことができますか。

Watashi wa kariharai kyuuryou kotoga dekimasuka.

Tôi có thể tạm ứng tiền lương được không ?

Từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Nhật.

Kyuuryou 給料: Tiền lương.

Maebarai 前払い: Các khoản trả trước.

Temoto genkin 手元現金: Tiền mặt.

Chouki fusai 長期負債: Nợ dài hạn.

Tanki fusai 短期負債: Nợ ngắn hạn.

Mibarai sozei 未払い租税: Thuế phải trả.

Shihonkin 資本金: Vốn góp.

Hikidashi 引き出し: Phần rút vốn.

Jouyo rieki 剰余利益: Lợi nhuận để lại.

Kousei tsumitate-kin 厚生積立金: Quỹ phúc lợi.

Mibrai shouyo-kin 未払い賞与金: Thưởng nhân công.

Jinkenhi 人件費: Chi phí nhân công.

Hanbai-hi 販売費: Chi phí bán hàng.

Shoumouhi 消耗費: Chi tiêu tiêu dùng.

Bài viết tạm ứng lương tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm