Home » Sở thú tiếng Nhật là gì
Today: 2024-02-29 18:33:40

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Sở thú tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 03/06/2020)
           
Sở thú tiếng Nhật là 動物園 (dōbu~tsuen), nơi mà nhiều loài động vật khác nhau được lưu giữ để mọi người có thể theo dõi hoạt động của chúng. Từ vựng tiếng Nhật về một số loại động vật trong sở thú.

Sở thú tiếng Nhật là dōbu~tsuen (動物園).

Từ vựng tiếng Nhật về một số loài động vật:

Tora (虎): Hổ.

Raion (ライオン): Sư tử.

Zō (象): Voi.

Pansā (パンサー): Báo.

sở thú tiếng Nhật là gìKuma (クマ): Gấu.

Kirin (キリン): Hươu cao cổ.

Monkī (モンキー): Khỉ.

Risu (リス): Sóc.

Kangarū (カンガルー): Kangaroo.

Koara (コアラ): Gấu túi.

Senzankō (センザンコウ): Tê tê.

Kaba (カバ): Hà mã.

Kyameru (キャメル): Lạc đà.

Shika (鹿): Nai.

Kōmori (コウモリ): Dơi.

Neko (ネコ): Mèo.

Inu (犬): Chó.

Nezumi (ネズミ): Chuột.

Buta (豚): Heo.

Niwatori (鶏): Gà.

Usagi (兎): Thỏ.

Hebi (蛇): Rắn.

Kame (亀): Rùa.

Yagyū (野牛): Trâu.

Ushi (牛): Bò.

Wani (鰐): Cá sấu.

Kamereon (カメレオン): Tắc kè hoa.

Īguru (イーグル): Đại bàng.

Dachō (ダチョウ): Đà điểu.

Kujaku (クジャク): Con công.

Ōmu (オウム): Vẹt.

Bài viết sở thú tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm