Xét nghiệm máu tiếng Nhật là Ketsueki kensa (血液検査), là xét nghiệm được thực hiện...
Những động từ đi cùng trợ từ ni là aimasu (会います), okimasu (起きます), sumimasu (住みます),...
Những câu nói biểu lộ cảm xúc than thở bằng tiếng Nhật như Thật là...
Sữa bò trong tiếng Nhật là gyūnyū (牛乳, ぎゅうにゅう), sữa bò được bán rất nhiều...
Trình ký Tiếng Anh, hay còn gọi là presentation skills trong tiếng Anh, là khả...
Lễ Phục Sinh tiếng Anh là Easter, phiên âm là ˌiː.stə, được xem là một...
Đăng ký tiếng Nhật là moushikomu (申し込む). Đăng kí là hành động ghi danh tham...
Tìm hiểu cách diễn đạt khái niệm “người yêu” trong tiếng Nhật không chỉ đơn...
Từ vựng trong tiếng Trung là 词汇 /cíhuì/. Là một thuật ngữ chung cho các...
Câu hỏi “Buồn nôn tiếng Nhật là gì?” là một câu hỏi khá phổ biến,...