Home » Nhật ký tiếng Nhật là gì
Today: 2024-04-24 12:20:52

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Nhật ký tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 03/06/2020)
           
Nhật ký tiếng Nhật là 日記 (nikki). Nhật ký là loại văn xuôi ghi chép cuộc sống sinh hoạt hằng ngày hay cảm xúc riêng tư không dễ chia sẻ. Từ vựng liên quan đến viết nhật ký trong tiếng Nhật.

Nhật ký tiếng Nhật là 日記.

Cách đọc: Nikki.

Câu ví dụ về từ 日記.

私の古い日記を読むのが楽しい。

Watashi no furui nikki o yomu no ga tanoshii.

Nhật ký tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGVTôi thấy thú vị khi đọc lại cuốn nhật ký cũ của mình.

Từ vựng liên quan đến viết nhật ký bằng tiếng Nhật:

Okiru 起きる (おきる): Thức giấc, ngủ dậy.

Abiru あびる: Đi tắm, tắm gội.

Ha o migaku 歯を磨く (はをみがく): Đánh răng.

Kao o arau 顔を洗う (かおをあらう): Rửa mặt.

Fuku o kiru 服を着る (ふくをきる): Mặc quần áo. 

Ongaku o kiku 音楽を聞く (おんがくをきく): Nghe nhạc.

Shinbun o yomu 新聞を読む (しんぶんをよむ): Đọc báo.

Asagohan o taberu 朝ご飯を食べる (あさごはんをたべる): Ăn sáng.

Gakkou e iku 学校へ行く (がっこうへいく): Đến trường.

Kaisya e iku 会社へ行く (かいしゃへいく): Đi làm.

Uchi e kaeru うちへ帰る (うちへかえる): Về nhà.

Netto etsuran ネット閲覧 (ネットえつらん): Lên mạng.

Ge-mu o suru ゲームをする: Chơi game.

Yo ku よく: Thường.

Tokidoki ときどき: Có lúc.

Bài viết nhật ký tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm