Home » Nghe điện thoại tiếng Nhật là gì
Today: 2024-03-02 14:54:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Nghe điện thoại tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 16/07/2020)
           
Nghe điện thoại trong tiếng Nhật denwanideru (電話に出る) là một hành động giao tiếp, trao đổi thông tin qua điện thoại, đây là hình thức giao tiếp phổ biến nhất hiện nay vì nó nhanh và tiện lợi.

Nghe điện thoại trong tiếng Nhật denwanideru (電話に出る) là một hành động trao đổi thông tin giữa hai đối tượng không ở cùng một vị trí. Giao tiếp và trao đổi thông tin qua điện thoại là hình thức giao tiếp phổ biến nhất hiện nay bởi vì nó nhanh và tiện lợi.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề nghe điện thoại.

Denwanideru (電話に出る): Nghe điện thoại.

Denwa suru (電話する): Gọi điện thoại.

Denwa-chū (電話中): Đang nghe điện thoại.

Chokutsū denwa (直通電話): Gọi điện thoại trực tiếp.

Tsūwa (通話): Sự gọi điện thoại.

Chōkyori denwa (長距離電話): Cuộc gọi đường dài.

Kake naosu (かけ直す): Gọi lại.

Aisatsu mawari (挨拶まわり): Cuộc gọi điện thoại chúc mừng năm mới.

Denwa-mō (電話網): Mạng điện thoại.

Shigai denwa (市外電話): Điện thoại đường dài.

Keitaidenwa (携帯電話): Điện thoại di động.

Kōshūdenwa (公衆電話): Điện thoại công cộng.

Shinai denwa (市内電話): Điện thoại nội hạt.

Denwabangō (電話番号): Số điện thoại.

Baiburēshon (バイブレーション): Chế độ rung.

Sairentōmōdo (サイレントーモード): Chế độ im lặng.

Kinai mōdo (機内モード): Chế độ máy bay.

Bài viết nghe điện thoại tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm