Home » Khảo cổ tiếng Hàn là gì
Today: 2024-04-20 09:18:36

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Khảo cổ tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 22/07/2020)
           
Khảo cổ tiếng Hàn là 고고 (gogo). Khảo cổ là ngành khoa học nghiên cứu hoạt động của con người trong quá khứ, thường thực hiện bằng cách tìm kiếm, phục chế, nghiên cứu chi tiết những gì mà họ để lại.

Khảo cổ tiếng Hàn là 고고 (gogo). Đây là ngành khoa học nghiên cứu hoạt động của con người trong quá khứ, được thực hiện bởi các nhà khoa học trong ngành khảo cổ. Họ làm bằng cách tìm kiếm, phục chế, nghiên cứu tỉ mỉ về những dấu vết, đồ vật, văn hóa mà người cổ xưa để lại.

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến khảo cổ.

찾다 (chatda): Tìm kiếm.

찾아내다 (chajanaeda): Tìm thấy.

발견하다 (balgyeondada): Khám phá.

시대 (sidae): Thời đại.

기간 (gigan): Thời kỳ.

잠수함 (jamsuham): Tàu ngầm.SGV, Khảo cổ tiếng Hàn là gì

되찾다 (duechatda): Phục hồi.

군함 (gunham): Tàu chiến.

배 (bae): Tàu, thuyền.

비행기 (bihaenggi): Máy bay.

보물 (bomul): Kho báu.

놀슬다 (nolseulda): Rỉ, sét.

금과 은 (geum goaeun): Vàng bạc.

가라았다 (garaassda): Chìm, đắm.

마모하다 (mamohada): Mài mòn.

잠수부 (jamsubu): Thợ lặn.

선장 (sonjang): Thuyền trưởng.

어려운 (o-ryoun): Khó khăn.

깊은 (gipeun): Độ sâu.

훔치다 (humchida): Đánh cắp.

망각하다 (manggaghada): Lãng quên.

의심을 두다 (uisim-eul): Nghi ngờ.

개발하다 (gaebalhada): Khai thác.

Bài viết khảo cổ tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm