Home » Hàng xóm tiếng Nhật là gì
Today: 2024-06-20 22:21:21

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Hàng xóm tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 17/07/2020)
           
Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所). Hàng xóm là các gia đình cư ngụ trong nhà bên cạnh hoặc gần đó, là những người có mối quan hệ thân thiết với nhau.

Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所). Hàng xóm là những người sống trong các căn nhà và căn hộ liền kề. Khái niệm này được sử dụng để đặt tên cho những người sống gần nhà có mối quan hệ thân thiết với nhau.

Một số câu tiếng Nhật về chủ đề hàng xóm.

SGV, hàng xóm tiếng nhật là gì近所に日本人が住んでいます。

Kinjyo ni nihon jin ga sunde imasu.

Gần nhà tôi có người Nhật sinh sống.

先月近所の人は結婚式を組織したばかりです。

Sengetsu kinjyo no hito wa kekkonshiki wo soshikishita bakari desu.

Tháng trước hàng xóm tôi vừa tổ chức đám cưới.

昨日の12時に近所の人がカラオケをするのがとてもうるさいでしたから、警察を呼びました。

Kinou no jyuuni ji ni kinjyo no hito ga karaoke wo suru noga totemo urusai desu kara, keisatsu wo yobimashita.

Vì hôm qua vào lúc 12 giờ hàng xóm tôi đã hát karaoke rất ồn ào, nên tôi đã báo cảnh sát.

さくらちゃん、このリンゴをご近所さんに配ってくれないか、家では食べきれないんです。

Sakura chan, kono ringo wo go kinjyosan ni kubatte kurenaika, uchi dewa tabe kirenain desu.

Sukara, con hãy chia táo cho các nhà hàng xóm đi, nhà chúng ta không ăn hết đâu.

去年アメリカから帰った近所の人からお土産をもらいました。

Kyonen America kara kaetta kinjyo no hito kara omiyage wo moraimashita.

Tôi đã nhận được một món quà lưu niệm từ một người hàng xóm trở về từ Mỹ năm ngoái.

Bài viết hàng xóm tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm