Home » Đột quỵ tiếng Trung là gì
Today: 2024-06-13 23:47:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đột quỵ tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 17/06/2020)
           
Đột quỵ tiếng Trung là zhongfeng (中风). Đột quỵ là tình trạng não bộ bị tổn thương nghiêm trọng, xảy ra khi dòng máu cung cấp cho não bị gián đoạn hoặc có một mạch máu trong não bị vỡ.

Đột quỵ tiếng Trung là zhongfeng (中风). Đột quỵ là tình trạng não bộ bị tổn thương nghiêm trọng, xảy ra khi dòng máu cung cấp cho não bị gián đoạn hoặc có một mạch máu trong não bị. Đột quỵ là bệnh lý cấp tính nguy hiểm, thường xảy ra đột ngột, có tỉ lệ tử vong cao nếu không phát hiện sớm và điều trị kịp thời.

Một số từ vựng tiếng Trung về các loại bệnh thường gặp:

Nueji (疟疾): Bệnh sốt rét.Đột quỵ tiếng Trung là gì

Mazhen (麻疹): Bệnh sởi.

Chuanran bing (传染病): Bệnh truyền nhiễm.

Jingshen bing (精神病): Bệnh tâm thần.

Xian tian bing (先天病): Bệnh bẩm sinh.

Man xing bing (慢性病): Bệnh mãn tính.

Bi yan (鼻炎): Viêm mũi.

Yi xing nao (乙型脑): Bệnh viêm não.

Fei yan (肺炎): Viêm phổi.

Qiguan yan (气管炎): Viêm khí quản.

Xian wei liu (纤维瘤): U xơ.

Ru'ai (乳癌): Ung thư vú.

Zigong ai (子宫癌): Ung thư tử cung.

Zhi chuang (痔疮): Bệnh trĩ.

Nei zhi (内痔): Bệnh trĩ nội.

Wai zhi (外痔): Bệnh trĩ ngoại.

Feipang bing (肥胖病): Bệnh béo phì.

Goulou bing (佝偻病): Bệnh gù.

Jiaoqi bing (脚气病): Bệnh phù chân.

Xuan (癣): Bệnh nấm ngoài da.

Gan bing (肝病): Bệnh gan.

Xinzang bing (心脏病): Bệnh tim.

Bài viết đột quỵ tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm