Home » Đồ ăn vặt tiếng Hàn là gì
Today: 2024-04-24 13:34:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đồ ăn vặt tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 13/08/2020)
           
Đồ ăn vặt tiếng Hàn là 간식 (gansig), là những loại thức ăn có mùi vị hay hình dáng hấp dẫn được đóng gói hoặc chế biến sẵn thường sử dụng giữa các bữa ăn nhỏ để làm dịu cơn đói.

Đồ ăn vặt tiếng Hàn là 간식 (gansig), là những loại thức ăn nhanh được đa số mọi người ưa thích, thường người ta ăn đồ vặt cho vui miệng hoặc đang đói bụng.

Chúng thường chứa những hóa chất tạo ra mùi thơm nhưng không lành mạnh, khi ăn một lượng lớn sẽ dẫn đến bị hư răng và hại cơ thể.

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến đồ ăn vặt.

감자튀김 (kamjatwikim): Khoai tây chiên.

도넛 (doneos): Bánh donut.

https://www.sgv.edu.vn/uploads/images/info/do-an-vat-tieng-han-la-gi.png햄버거 (haembogo): Hambuger.

콜라 (kolla): Coca.

프라이드 치킨 (peuraitu chikin): Gà rán.

샌드위치 (saentuwichi): Sandwich.

핫도그 (hastukeu): Xúc xích.

스낵 (seunaek): Snack.

밀크 (milkeu): Sữa.

스파게티 (seupaketi): Mì Ý.

소다수 (sodasu): Soda.

맥주 (markju): Bia.

찐빵 (chinbbang): Bánh bao.

구이 (guoi): Đồ nướng.

튀김 (twikin): Đồ chiên rán.

Bài viết đồ ăn vặt tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm