Home » Đi bộ tiếng Trung là gì?
Today: 2024-04-18 06:01:42

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đi bộ tiếng Trung là gì?

(Ngày đăng: 04/03/2020)
           
Đi bộ tiếng Trung là 步行 [bùxíng]. Từ vựng và đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề đi lại. Cùng ngoại ngữ SGV tìm hiểu qua bài viết.

Đi bộ dịch sang tiếng Trung là 步行 [bùxíng], 行走 [Xíngzǒu], 走路 [Zǒulù].

Dưới đây là một số từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về chủ đề đi lại.

Đi bộ tiếng Trung là gì, ngoại ngữ SGV 行走 [Xíngzǒu]: Đi bộ.

走路 [Zǒulù]: Đi bộ.

人行道 [Rénxíngdào]: Đường dành cho người đi bộ.

大街 [Dàjiē]: Đường phố.

散步 [Sànbù]: Đi bộ, đi dạo.

让路 [Rànglù]: Nhường đường.

走廊 [Zǒuláng]: Hành lang.

一直走 [Yīzhí zǒu]: Tiếp tục đi.

交通 [Jiāotōng]: Giao thông.

车 [Chē]: Xe.

堵车 [Dǔchē]: Kẹt xe.

Một số mẫu câu tiếng Trung về chủ đề đi lại:

我们步行到超级市场去吧! [Wǒmen bùxíng dào chāojí shìchǎng qù ba]: Chúng ta hãy đi bộ đến siêu thị!

散步对身体有好处 [Sànbù duì shēntǐ yǒu hǎochù]: Đi bộ tốt cho sức khoẻ.

我在大街上看到很多人 [Wǒ zài dàjiē shàng kàn dào hěnduō rén]: Tôi nhìn thấy rất nhiều người ở trên đường.

她在走廊里把我抓住了 [Tā zài zǒuláng lǐ bǎ wǒ zhuā zhùle]: Cô ấy bắt được tôi ở hành lang.

在这条道路上, 一直走下去 [Zài zhè tiáo dàolù shàng, yīzhí zǒu xiàqù]: Trên con đường này, tiếp tục đi.

我骑自行车去学校 [Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào]: Tôi ngồi xe đạp đến trường.

Bài viết đi bộ tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm