Home » Công nhân tiếng Nhật là gì
Today: 2024-04-20 08:37:22

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Công nhân tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 10/06/2020)
           
Công nhân tiếng Nhật là kouin (工員, こういん) hay còn gọi là wākā (ワーカー) mượn từ gốc tiếng Anh worker, là người lao động chân tay, thao tác trực tiếp. Một số từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp.

Công nhân tiếng Nhật là kouin (工員, こういん) hay còn gọi là wākā (ワーカー) mượn từ gốc tiếng Anh worker, là người lao động chân tay, thao tác trực tiếp. 

Một số từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp:

Shoku gyou (職業, しょくぎょう): Nghề nghiệp.

Keikan(警官, けいかん): Cảnh sát.

Isha (医者, いしゃ): Bác sĩ.

công nhân tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGVKyoushi (教師, きょうし): Giáo viên.

Uchuuhikoushi (宇宙飛行士): Phi hành gia.

Chourishi (調理師, ちょうりし): Đầu bếp.

Kashu (歌手, かしゅ): Ca sĩ.

Shitateya (仕立て屋, したてや): Thợ may.

Kangoshi (看護師, かんごし): Y tá.

Haisha (歯医者 , はいしゃ): Nha sĩ.

Biyoushi (美容師, びようし): Thợ cắt tóc.

Kenchikuka (建築家, けんちくか): Kiến trúc sư.

Mushokusha (むしょくしゃ): Người thất nghiệp.

Unten shu ( 運転手 /うんてんしゅ): Người lái xe.

Kagaku sha (科学者, かがくしゃ): Nhà khoa học.

Sakka (作家, さっか): Tác giả.

Ginkou in (銀行員): Nhân viên ngân hàng.

Tenin (店員, てんいん): Nhân viên cửa hàng.

Kaisha in (会社員, かいしゃいん): Nhân viên công ty.

Furita (フリーター): Nhân viên part time.

Bài viết công nhân tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm