Home » Cái tất trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-06-14 16:19:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cái tất trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 21/07/2022)
           
Cái tất trong tiếng Trung là gì 袜子 /wàzi/, cái tất là một vật được xem như là hàng phòng thủ đầu tiên cho đôi chân khô ráo, thoải mái và không bị phồng rộp khi đi, ngoài ra còn có chức năng giữ ấm cho chân.

Cái tất trong tiếng Trung là gì 袜子 /wàzi/, cái tất hay còn gọi là vớ, là một loại vật dụng đi vào bàn chân người vào mùa lạnh hoặc khi đi giày.

Một số từ vựng về cái tất trong tiếng Trung:Cái tất trong tiếng Trung là gì

短袜 /duǎn wà/: Tất ngắn.

长统袜 /cháng tǒng wà/: Tất dài.

 尼龙袜 /nílóng wà/: Tất ni lông.

丝袜 /sīwà/: Tất sợi tơ tằm.

吊袜带 /diàowàdài/: Dây đeo tất.

吊袜带夹子 /diàowàdài jiázi/: Cái kẹp dây đeo tất.

胸罩 /xiōngzhào/: Cái nịt vú, yếm.

连裤袜 /lián kù wà/: Tất liền quần.

针织绒线帽 /zhēn zhī róngxiàn mào/: Mũ nhung dệt.

背带 bēidài/: Dây đeo (quần, váy).

Một số ví dụ về cái tất trong tiếng Trung:

1.天冷了,我想去买几双连裤袜。

/tiān lěng le , wǒ xiǎng qù mǎi jǐ shuāng lián kù wà./

Trời lạnh rồi, tôi muốn đi mua vài đôi tất liền quần.

2.尼龙袜是什么类型的袜子?

/ní lóng wà shì shén me lèi xíng de wà zi?/

Tất ni-lông là loại tất gì?

3.白色短袜比黑色短袜更容易变脏。

/bái sè duǎn wà bǐ hēi sè duǎn wà gèng róng yì biàn zāng./

Tất ngắn màu trắng sẽ dễ bẩn hơn tất ngắn màu đen.

Bài viết được soạn thảo bởi giáo viên tiếng Trung SGV - Cái tất trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm