Home » Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Today: 2024-05-28 17:45:47

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

(Ngày đăng: 28/11/2019)
           
Bạn đã biết chứng chỉ tiếng mình đang có hoặc chuẩn bị thi có thể quy đổi ra các chứng chỉ tiếng anh khác như thế nào chưa? Cùng trung tâm ngoại ngữ SGV tham khảo bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh dưới đây.

Dưới đây là bảng quy đổi các chứng chỉ tiếng anh A, A1, B, B1C, C1 ra điểm của các chứng chỉ quốc tế.

Các chứng chỉ quốc tế bao gồm TOEIC, IELTS, TOEFL, Cambridge. Ngoài ra còn quy đổi ra khung các bậc của khung ngoại ngữ 6 bậc.

Văn bằng chứng chỉ tiếng anh A, B, C do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Các chứng chỉ này chỉ có giá trị trong nước.

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR) IELTS   TOEIC

TOEFL

ITP

TOEFL

CBT

TOEFL

IBT

Cambridge 

English

Khung 

6 bậc

C2 8.5 - 9.0 910+ 600+ 250+ 100

200 - 230 (CPE)

6
C1 7.0 - 8.0

850* (170 - 165)

550 213 80 - 99 180 - dưới 200 (CAE) 5
B2 5.5 - 6.5

600* (140 - 130)

500 173 61 - 79 160 - dưới 180 (FCE) 4
B1 4.0 - 5.0

450* (105 - 90)

450 133 45 - 60 140 - dưới 160 (PET) 3
A2 3.0 - 3.5

400* (70 - 50)

400 96 40 120 - dưới 140 (KET) 2
A1 1.0 - 2.5

255* (50 - 30)

347 60 19 80- dưới 120 1

Trên đây là cách quy đổi các chứng chỉ tiếng anh mà bạn cần lưu ý. Hi vọng sẽ giúp ích bạn trong việc chọn chứng chỉ tiếng anh phù hợp với nhu cầu bản thân.

Bài viết bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Ngoại ngữ SGV thường xuyên khai giảng lớp tiếng Anh luyện thi TOEIC, IELST. Đăng ký học tại các địa chỉ thuộc hệ thống ngoại ngữ SGV. Liên hệ 0707 074 807 gặp thầy Tuấn, cô Mai để được tư vấn.

Bạn có thể quan tâm